Hình nền cho inexact
BeDict Logo

inexact

/ˌɪnɪɡˈzækt/ /ˌɪnɛɡˈzækt/

Định nghĩa

adjective

Không chính xác, không hoàn toàn đúng, sai sót.

Ví dụ :

Số đo của bạn học sinh đó không chính xác lắm, nên thí nghiệm khoa học không cho ra kết quả đúng.
adjective

Không chính xác, gần đúng.

Ví dụ :

Các tính toán về lượng sơn cần thiết để sơn tường không chính xác lắm vì hình dạng căn phòng không hoàn toàn là hình chữ nhật.