Hình nền cho infringe
BeDict Logo

infringe

/ɪnˈfɹɪndʒ/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, vi phạm, xâm lấn.

Ví dụ :

Việc sử dụng điện thoại di động trong lúc thi có thể xâm phạm quyền được làm bài thi công bằng của các bạn học sinh khác.