noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không ngang hàng, người không tương xứng. One who is not an equal. Ví dụ : "The boss treated Sarah like an unequal, giving her only the worst tasks. " Ông chủ đối xử với Sarah như một người dưới cơ, chỉ giao cho cô ấy những công việc tệ nhất. person being human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bằng nhau, bất bình đẳng. Not the same. Ví dụ : "The two slices of cake were unequal; one was much larger than the other. " Hai miếng bánh không bằng nhau; một miếng to hơn miếng kia nhiều. attitude society quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cân bằng, chênh lệch. Out of balance. Ví dụ : "The workload was unequal; one student had much more homework than the others. " Khối lượng công việc không cân bằng; một bạn học sinh phải làm bài tập về nhà nhiều hơn hẳn so với các bạn khác. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đủ năng lực, thiếu khả năng. Inadequate; insufficiently capable or qualified. Ví dụ : "unequal to the task" Không đủ khả năng để hoàn thành nhiệm vụ. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc