noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chặn đứng, sự đánh chặn, những lần đánh chặn. An act of intercepting something, the state of being intercepted, or a thing that is intercepted. Ví dụ : "The quarterback threw two interceptions during the football game. " Trong trận đấu bóng bầu dục, tiền vệ đã ném bóng bị đánh chặn hai lần. action event sport military police communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, cướp bóng. A passing play where the ball is received by the opposing team. Ví dụ : "The quarterback threw two interceptions in the first half, giving the other team possession of the ball. " Trong hiệp một, tiền vệ dẫn bóng đã ném bóng hai lần bị cướp bóng, khiến đội đối phương giành được quyền kiểm soát bóng. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chặn, cướp bóng. A pass that is intercepted by an opposing player. Ví dụ : "The quarterback threw three interceptions during the football game. " Trong trận bóng bầu dục, cầu thủ quarterback đã ném bóng bị đánh chặn/cướp bóng ba lần. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc