Hình nền cho intercepted
BeDict Logo

intercepted

/ˌɪntərˈsɛptɪd/ /ˌɪnɾərˈsɛptɪd/

Định nghĩa

verb

Chặn đứng, đánh chặn, ngăn chặn.

Ví dụ :

Cảnh sát đã chặn đứng gói hàng chứa đồ ăn cắp khi nó đang trên đường vận chuyển.