verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đứng, ngăn chặn, đánh chặn. To stop, deflect or divert (something in progress or motion). Ví dụ : "The police intercepted the package of stolen goods while it was in transit." Cảnh sát đã chặn đứng gói hàng chứa đồ ăn cắp khi nó đang trên đường vận chuyển. action sport military police technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, cướp bóng. To gain possession of (the ball) in a ball game Ví dụ : "The defender was skilled at intercepting passes, preventing the other team from scoring. " Hậu vệ đó rất giỏi chặn bóng, cướp bóng từ đường chuyền, ngăn cản đội bạn ghi bàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, ngăn chặn, đánh chặn. To take or comprehend between. Ví dụ : "The teacher was good at intercepting whispered messages between students during the test. " Giáo viên rất giỏi trong việc nghe lỏm những tin nhắn thì thầm giữa các học sinh trong bài kiểm tra. communication action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc