Hình nền cho intergenerational
BeDict Logo

intergenerational

/ˌɪntərˌdʒɛnəˈreɪʃənəl/ /ˌɪnərˌdʒɛnəˈreɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Liên thế hệ, giữa các thế hệ.

Ví dụ :

Trung tâm cộng đồng có các chương trình liên thế hệ, đưa người lớn tuổi và thanh thiếu niên đến với nhau trong các hoạt động như làm vườn và kể chuyện.