adjective🔗ShareLiên thế hệ, giữa các thế hệ. Between or across generations."The community center offers intergenerational programs that bring older adults and teenagers together for activities like gardening and storytelling. "Trung tâm cộng đồng có các chương trình liên thế hệ, đưa người lớn tuổi và thanh thiếu niên đến với nhau trong các hoạt động như làm vườn và kể chuyện.familyagesocietyhistorycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc