noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, hỗn hợp. An intermixture; the product of mixing together Ví dụ : "The intermix of cultures in our classroom made for interesting discussions and new perspectives. " Sự pha trộn văn hóa trong lớp học của chúng ta đã tạo nên những cuộc thảo luận thú vị và những góc nhìn mới. compound substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn, hòa lẫn. To mix together; to intermingle or blend. Ví dụ : "During the party, the children intermixed their candies, creating a colorful and sugary mess. " Trong bữa tiệc, bọn trẻ trộn lẫn các loại kẹo của chúng vào nhau, tạo thành một đống hỗn độn đầy màu sắc và ngọt ngào. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc