noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ интрига, người интрига. An intriguer. Ví dụ : "Context: A workplace rivalry. "Mark, the office intrigant, was always trying to undermine his colleagues to get ahead." " Mark, kẻ интрига của văn phòng, luôn tìm cách hãm hại đồng nghiệp để tiến thân. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc