Hình nền cho intrigant
BeDict Logo

intrigant

/ˌɪntrɪˈɡɑːnt/

Định nghĩa

noun

Kẻ интрига, người интрига.

An intriguer.

Ví dụ :

Mark, kẻ интрига của văn phòng, luôn tìm cách hãm hại đồng nghiệp để tiến thân.