Hình nền cho undermine
BeDict Logo

undermine

/ʌndəˈmaɪn/

Định nghĩa

verb

Đào ngầm, khoét, phá hoại ngầm.

Ví dụ :

Đường hầm bí mật đã khoét sâu dưới móng nhà cổ, khiến nó trở nên không vững chắc.