Hình nền cho invariably
BeDict Logo

invariably

/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/ /ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/

Định nghĩa

adverb

Luôn luôn, lúc nào cũng vậy, nhất định.

Ví dụ :

"He is invariably late for meetings."
Anh ấy lúc nào cũng trễ giờ họp hết.