adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luôn luôn, lúc nào cũng vậy, nhất định. Every time; always, without change. Ví dụ : "He is invariably late for meetings." Anh ấy lúc nào cũng trễ giờ họp hết. frequency tendency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc