adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả xâm phạm, thiêng liêng, không thể xâm phạm. Not violable; not to be infringed. Ví dụ : "A person's right to free speech is considered inviolable in many democracies. " Quyền tự do ngôn luận của mỗi người được xem là bất khả xâm phạm ở nhiều quốc gia dân chủ. right moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả xâm phạm, thiêng liêng, không thể xâm phạm. Not susceptible to violence, or of being profaned, corrupted, or dishonoured. Ví dụ : "A student's right to privacy is considered inviolable within the school. " Quyền riêng tư của học sinh được xem là bất khả xâm phạm trong phạm vi trường học. moral right value philosophy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, thiêng liêng. Incapable of being injured or invaded; indestructible. Ví dụ : "The student understood that the teacher's desk was an inviolable space, and never went near it without permission. " Cậu học sinh hiểu rằng bàn của giáo viên là một khu vực bất khả xâm phạm, và không bao giờ lại gần nếu chưa được phép. right value law philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc