Hình nền cho inviolable
BeDict Logo

inviolable

/ɪnˈvaɪələbl̩/

Định nghĩa

adjective

Bất khả xâm phạm, thiêng liêng, không thể xâm phạm.

Not violable; not to be infringed.

Ví dụ :

Quyền tự do ngôn luận của mỗi người được xem là bất khả xâm phạm ở nhiều quốc gia dân chủ.
adjective

Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, thiêng liêng.

Ví dụ :

Cậu học sinh hiểu rằng bàn của giáo viên là một khu vực bất khả xâm phạm, và không bao giờ lại gần nếu chưa được phép.