Hình nền cho corrupted
BeDict Logo

corrupted

/kəˈɹʌptɪd/

Định nghĩa

verb

Tha hóa, làm đồi bại, hủ hóa.

Ví dụ :

Ảnh hưởng xấu từ bạn bè mới đã làm tha hóa những hành vi tốt đẹp của anh ấy.