

indestructible
Định nghĩa
Từ liên quan
destructible adjective
/dɪˈstrʌktɪbəl/ /diˈstrʌktɪbəl/
Dễ phá hủy, có thể bị phá hủy.
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.
invincible noun
/ɪnˈvɪns.ɪbl̩/
Bất khả chiến bại, vô địch.
"The undefeated champion was the invincible in the wrestling tournament. "
Nhà vô địch bất bại đó là người vô địch không thể đánh bại ở giải đấu vật.