BeDict Logo

indestructible

/ˌɪndɪˈstrʌktɪbl/ /ˌɪndɪˈstrʌktəbl/
Hình ảnh minh họa cho indestructible: Không thể phá hủy, bất hoại, kiên cố.
adjective

Không thể phá hủy, bất hoại, kiên cố.

Bộ đồ sứ cổ của bà tôi được xem là bất hoại; nó đã trải qua bao thế hệ những buổi họp mặt gia đình mà không hề bị sứt mẻ một chút nào.