Hình nền cho invisibility
BeDict Logo

invisibility

/ɪnˌvɪzəˈbɪləti/ /ˌɪnvɪzəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Vô hình, tàng hình, tính vô hình.

Ví dụ :

"The magician's trick created the illusion of invisibility. "
Trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã tạo ra ảo ảnh về sự vô hình.