adverb🔗ShareKhông thể sửa chữa được, không thể khắc phục được. Such that it cannot be repaired."The antique vase shattered on the floor, and it was irreparably damaged, meaning we couldn't fix it at all. "Chiếc bình cổ rơi xuống sàn vỡ tan tành, và nó đã bị hư hại không thể sửa chữa được, nghĩa là chúng ta hoàn toàn không thể làm gì để khắc phục nó cả.conditionoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc