Hình nền cho irreparably
BeDict Logo

irreparably

/ɪˈrɛpərəbli/ /ɪˈrɛpərəbəli/

Định nghĩa

adverb

Không thể sửa chữa được, không thể khắc phục được.

Ví dụ :

"The antique vase shattered on the floor, and it was irreparably damaged, meaning we couldn't fix it at all. "
Chiếc bình cổ rơi xuống sàn vỡ tan tành, và nó đã bị hư hại không thể sửa chữa được, nghĩa là chúng ta hoàn toàn không thể làm gì để khắc phục nó cả.