Hình nền cho irresolute
BeDict Logo

irresolute

/ɪˈrɛzəˌlut/ /ɪˈrɛzəˌljut/

Định nghĩa

adjective

Do dự, thiếu quyết đoán, không quả quyết.

Ví dụ :

sinh viên do dự không biết nên nộp đơn vào trường đại học nào, vì không chắc chương trình nào phù hợp nhất với sở thích của mình.