adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, thiếu quyết đoán, không quả quyết. Undecided or unsure how to act Ví dụ : "The student was irresolute about which college to apply to, unsure of which program would best suit her interests. " Cô sinh viên do dự không biết nên nộp đơn vào trường đại học nào, vì không chắc chương trình nào phù hợp nhất với sở thích của mình. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, thiếu quyết đoán. Indecisive or lacking in resolution Ví dụ : "Stuck between two job offers, Maria felt irresolute about which path to choose. " Bị kẹt giữa hai lời mời làm việc, Maria cảm thấy do dự không biết nên chọn con đường nào. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc