Hình nền cho undecided
BeDict Logo

undecided

/ˌʌndɪˈsaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Lật lọng, thay đổi quyết định.

Ví dụ :

Sau khi nghe cả hai bên tranh luận, vị thẩm phán đã thay đổi quyết định trước đó và yêu cầu một phiên tòa mới.