BeDict Logo

irrigation

/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho irrigation: Tưới tiêu, sự tưới tiêu, hệ thống tưới tiêu.
 - Image 1
irrigation: Tưới tiêu, sự tưới tiêu, hệ thống tưới tiêu.
 - Thumbnail 1
irrigation: Tưới tiêu, sự tưới tiêu, hệ thống tưới tiêu.
 - Thumbnail 2
noun

Tưới tiêu, sự tưới tiêu, hệ thống tưới tiêu.

Người nông dân dùng hệ thống tưới tiêu để tưới nước cho mùa màng, đảm bảo một vụ thu hoạch bội thu.