Hình nền cho irrigation
BeDict Logo

irrigation

/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tưới tiêu, sự tưới tiêu, hệ thống tưới tiêu.

Ví dụ :

Người nông dân dùng hệ thống tưới tiêu để tưới nước cho mùa màng, đảm bảo một vụ thu hoạch bội thu.