noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phát hành, bên phát hành. One who issues, emits, or publishes. Ví dụ : "The bank is the issuer of my credit card. " Ngân hàng là bên phát hành thẻ tín dụng của tôi. business finance organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc