Hình nền cho jasmine
BeDict Logo

jasmine

/ˈdʒæzmɪn/

Định nghĩa

noun

Hoa nhài, hoa lài.

Ví dụ :

Bà tôi trồng hoa nhài trong vườn, và hương thơm ngào ngạt của nó lan tỏa khắp không gian mỗi buổi tối.
noun

Màu vàng nhạt, màu hoa nhài.

Ví dụ :

"Her new dress was a beautiful jasmine, the color of sunshine. "
Chiếc váy mới của cô ấy có màu hoa nhài tuyệt đẹp, một màu vàng nhạt như ánh nắng mặt trời.