Hình nền cho jaundiced
BeDict Logo

jaundiced

/ˈd͡ʒɔːndɪst/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy da em bé trông vàng da, nên đã yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra nồng độ bilirubin.