Hình nền cho jaundice
BeDict Logo

jaundice

/ˈdʒɔːndɪs/ /ˈdʒɔndɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán bé bị vàng da, giải thích rằng da và mắt bé bị vàng là dấu hiệu của các vấn đề về gan.
verb

Bị bệnh vàng da, thành kiến, có ác cảm.

Ví dụ :

Lời nhận xét của giáo viên về bài tập của học sinh có vẻ ác cảm và thành kiến, khiến cho bài làm trông như thể học sinh đã không cố gắng hết sức.