BeDict Logo

jaundice

/ˈdʒɔːndɪs/ /ˈdʒɔndɪs/
Hình ảnh minh họa cho jaundice: Bị bệnh vàng da, thành kiến, có ác cảm.
 - Image 1
jaundice: Bị bệnh vàng da, thành kiến, có ác cảm.
 - Thumbnail 1
jaundice: Bị bệnh vàng da, thành kiến, có ác cảm.
 - Thumbnail 2
verb

Bị bệnh vàng da, thành kiến, có ác cảm.

Lời nhận xét của giáo viên về bài tập của học sinh có vẻ ác cảm và thành kiến, khiến cho bài làm trông như thể học sinh đã không cố gắng hết sức.