Hình nền cho prejudiced
BeDict Logo

prejudiced

/ˈprɛdʒədɪst/ /ˈprɛdʒʊdɪst/

Định nghĩa

verb

Thiên vị, gây bất lợi.

Ví dụ :

Tình hình kinh tế khó khăn đã gây bất lợi cho cơ hội thăng chức của cô ấy ở chỗ làm.