Hình nền cho bilirubin
BeDict Logo

bilirubin

/bɪlɪˈɹuːbɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi em bé chào đời, bác sĩ đã kiểm tra nồng độ bilirubin (sắc tố mật) của bé để đảm bảo bé không bị vàng da.