verb🔗ShareKêu leng keng, kêu lanh canh. To make a noise of metal or glass clattering against itself."The beads jingled as she walked."Những hạt cườm kêu leng keng khi cô ấy bước đi.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, rung leng keng. To cause to make a noise of metal or glass clattering against itself."She jingled the beads as she walked."Cô ấy đi, làm cho những hạt cườm rung leng keng.soundmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To rhyme or sound with a jingling effect."The coins in her pocket jingled as she walked down the hall. "Những đồng xu trong túi cô ấy kêu leng keng theo nhịp bước chân khi cô ấy đi dọc hành lang.soundmusiclanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc