Hình nền cho jingled
BeDict Logo

jingled

/ˈdʒɪŋɡəld/ /ˈdʒɪŋɡəɫd/

Định nghĩa

verb

Kêu leng keng, kêu lanh canh.

Ví dụ :

"The beads jingled as she walked."
Những hạt cườm kêu leng keng khi cô ấy bước đi.