verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, kêu loảng xoảng. To make a noise of metal or glass clattering against itself. Ví dụ : "The beads jingled as she walked." Những hạt cườm kêu leng keng khi cô ấy bước đi. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, kêu lanh canh. To cause to make a noise of metal or glass clattering against itself. Ví dụ : "She jingled the beads as she walked." Cô vừa đi vừa khua cho những hạt cườm kêu leng keng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, ngân nga. To rhyme or sound with a jingling effect. Ví dụ : "The dog's collar was jingling as he ran to greet us. " Cái vòng cổ của con chó kêu leng keng khi nó chạy ra đón chúng tôi. sound music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng lanh canh. The sound made by something that jingles. Ví dụ : "the jinglings of many bells" Tiếng leng keng của rất nhiều chuông. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi bịt mắt bắt dê có chuông. An old parlour game in which blindfolded players within a ring attempted to catch another player to whom a bell was tied. Ví dụ : "During the school fair, the children enjoyed playing jingling, laughing as they tried to catch the bell-wearing classmate while blindfolded. " Trong hội chợ trường, bọn trẻ thích chơi trò bịt mắt bắt dê có chuông, cười vang khi cố gắng bắt bạn đeo chuông mà bị bịt mắt. entertainment game tradition culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc