Hình nền cho jingling
BeDict Logo

jingling

/ˈdʒɪŋɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu leng keng, kêu loảng xoảng.

Ví dụ :

Những hạt cườm kêu leng keng khi cô ấy bước đi.
noun

Trò chơi bịt mắt bắt dê có chuông.

Ví dụ :

Trong hội chợ trường, bọn trẻ thích chơi trò bịt mắt bắt dê có chuông, cười vang khi cố gắng bắt bạn đeo chuông mà bị bịt mắt.