noun🔗ShareSự sáp nhập, sự gia nhập. The joining of a litigant to a suit."Because Maria witnessed the car accident, the court ordered her joinder to the lawsuit as a necessary party. "Vì Maria chứng kiến vụ tai nạn xe hơi, tòa án đã ra lệnh sáp nhập cô ấy vào vụ kiện với tư cách là một bên liên quan thiết yếu.lawrightactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự kết hợp, sự liên kết, sự tham gia. The act of joining; a putting together; conjunction."The joinder of the book club and the film club created a larger group with more varied activities. "Sự kết hợp giữa câu lạc bộ sách và câu lạc bộ phim đã tạo ra một nhóm lớn hơn với nhiều hoạt động đa dạng hơn.lawactionorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc