Hình nền cho litigant
BeDict Logo

litigant

/ˈlɪtɪɡənt/ /ˈlɪtɪˌɡænt/

Định nghĩa

noun

Nguyên đơn, bị đơn, người kiện tụng.

Ví dụ :

Vì cảm thấy nhà trường đình chỉ học con trai mình một cách bất công, người cha đã trở thành người kiện tụng và đệ đơn kiện lên tòa án đối với khu học chánh.