Hình nền cho junked
BeDict Logo

junked

/dʒʌŋkt/ /dʒʌŋt/

Định nghĩa

verb

Vứt bỏ, thải loại.

Ví dụ :

"He junked the old textbook because it was outdated. "
Anh ấy vứt bỏ cuốn sách giáo khoa cũ vì nó đã lỗi thời rồi.
verb

Vớ được, kiếm được món hời.

Ví dụ :

(Trên Facebook, một người sưu tầm đĩa nhạc viết:) "Món mới nhất trong bộ sưu tập Annette Hanshaw của tôi đây, tôi vớ được bản E tuyệt đẹp, hoàn hảo này ngay gần nhà."