noun🔗ShareChỗ nhô ra, vật nhô ra. Something that sticks out."The rocky jut in the cliff face made it difficult to climb. "Cái chỗ nhô ra đầy đá trên vách đá khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.architecturegeographyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhô ra, chìa ra. To stick out."the jutting part of a building"Phần nhô ra của một tòa nhà.appearancepositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhô ra, chìa ra. To butt."The little boy would stubbornly jut out his chin when he didn't get his way. "Khi không được như ý, cậu bé hay bướng bỉnh chu cái cằm ra.appearancepositionarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc