noun🔗ShareCằm. The bottom of a face, (specifically) the typically jutting jawline below the mouth."My brother has a strong chin, giving him a determined look. "Anh trai tôi có cái cằm vuông và bạnh, khiến anh ấy trông rất quyết đoán.bodyanatomypartappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCằm. Talk."My dad had a long chin about the project at the meeting. "Bố tôi đã nói chuyện rất nhiều về dự án tại cuộc họp.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời nói dối, sự dối trá. A lie, a falsehood."My friend told a chin about having a perfect score on the test. "Bạn tôi đã nói dối rằng cậu ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCằm sắt. The ability to withstand being punched in the chin without being knocked out."His chin was impressive; he could take a lot of playful punches without flinching. "Cằm sắt của anh ấy thật đáng nể; anh ấy có thể chịu được rất nhiều cú đấm nhẹ vào cằm mà không hề nao núng.bodyabilitysportphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCằm (của máy bay). The lower part of the front of an aircraft, below the nose."The airplane's chin scraped the runway during the landing. "Cằm máy bay quệt xuống đường băng khi hạ cánh.vehiclepartmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCằm (điện thoại). The bottom part of a mobile phone, below the screen."My phone's chin is scratched from where I dropped it on the sidewalk. "Cái cằm điện thoại của tôi bị xước do tôi làm rơi nó xuống vỉa hè.electronicsdevicepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCà khịa, chém gió. To talk."My friend is always chinning about his new job. "Thằng bạn tôi lúc nào cũng cà khịa/chém gió về công việc mới của nó.communicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrò chuyện, nói chuyện. To talk to or with (someone)."My teacher will chin with me after class to discuss my project. "Cô giáo sẽ trò chuyện với em sau giờ học để thảo luận về dự án của em.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHít xà đơn. To perform a chin-up (exercise in which one lifts one's own weight while hanging from a bar)."He could easily chin himself during gym class. "Anh ấy có thể hít xà đơn một cách dễ dàng trong giờ thể dục.bodysportactionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm vào cằm, đánh vào cằm. To punch or hit (someone)'s chin (part of the body)."The bully chinned the smaller student during recess. "Trong giờ ra chơi, thằng bắt nạt đã đấm vào cằm cậu học sinh nhỏ hơn.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTì cằm. To put or hold (a musical instrument) up to one's chin."The young boy chinned his violin to his chin and began to practice. "Cậu bé tì đàn violin vào cằm rồi bắt đầu luyện tập.musicactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBật bằng cằm, điều khiển bằng cằm. To turn on or operate (a device) using one's chin; to select (a particular setting) using one's chin."My new smart speaker lets me chin the volume up or down. "Cái loa thông minh mới của tôi cho phép tôi điều chỉnh âm lượng to nhỏ bằng cằm.bodytechnologydeviceactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTựa cằm, chống cằm. To put one's chin on (something)."The student chinned on their desk, tired from studying all night. "Cậu học sinh tựa cằm lên bàn, mệt mỏi vì học cả đêm.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHất cằm, chỉ bằng cằm. To indicate or point toward (someone or something) with one's chin."The teacher chinned at the student who was whispering during class. "Cô giáo hất cằm về phía học sinh đang nói chuyện riêng trong lớp.bodycommunicationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSóc sin-chi-la. A chinchilla."My aunt owns a pet chin, a beautiful chinchilla. "Dì của tôi nuôi một con chin làm thú cưng, một con sóc sin-chi-la rất đẹp.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc