verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, lồi ra, chìa ra. To extend from, above or beyond a surface or boundary; to bulge outward; to stick out. Ví dụ : "The nail protrudes from the wooden fence, so be careful not to scratch yourself. " Cái đinh nhô ra khỏi hàng rào gỗ, nên cẩn thận kẻo bị xước da. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, lồi ra, chìa ra. To cause to extend from a surface or boundary; to cause to stick out. Ví dụ : "The nail protrudes from the wall, so be careful not to scratch yourself. " Cái đinh nhô ra khỏi tường, nên cẩn thận kẻo bị xước tay đấy. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, lồi ra, chìa ra. To thrust forward; to drive or force along. Ví dụ : "The child's tongue protruded slightly as he concentrated on the puzzle. " Lưỡi của đứa trẻ hơi chìa ra khi nó tập trung giải câu đố. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc