Hình nền cho kermes
BeDict Logo

kermes

/ˈkɜrmiːz/

Định nghĩa

noun

Sâu kermes.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu những con sâu kermes được tìm thấy trên cành cây sồi, ghi chép lại kích thước nhỏ bé và màu đỏ của chúng.
noun

Thuốc nhuộm đỏ tươi làm từ xác côn trùng.

Ví dụ :

Tấm thảm thời trung cổ được nhuộm bằng thuốc nhuộm kermes, từ đó khiến cho hình ảnh trên thảm có một sắc đỏ tươi, đậm đà và lộng lẫy.