noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu kermes. Any of several insects of the genus Kermes. Ví dụ : "The scientist studied the kermes found on the oak tree branch, noting their small size and reddish color. " Nhà khoa học nghiên cứu những con sâu kermes được tìm thấy trên cành cây sồi, ghi chép lại kích thước nhỏ bé và màu đỏ của chúng. insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc nhuộm đỏ tươi làm từ xác côn trùng. A crimson dye made from the crushed bodies of these insects. Ví dụ : "The medieval tapestry was colored with kermes, giving its figures a rich, deep red hue. " Tấm thảm thời trung cổ được nhuộm bằng thuốc nhuộm kermes, từ đó khiến cho hình ảnh trên thảm có một sắc đỏ tươi, đậm đà và lộng lẫy. color insect material substance biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc