noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ thẫm, Đỏ tươi. A deep, slightly bluish red. Ví dụ : "The crimson of the sunset painted the sky with beautiful colors. " Màu đỏ thẫm của hoàng hôn đã tô điểm bầu trời bằng những sắc màu tuyệt đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ ửng, đỏ mặt. To become crimson or deep red; to blush. Ví dụ : "When she heard the news, her cheeks crimson. " Khi nghe tin đó, má cô ấy đỏ ửng lên. color body physiology appearance sensation human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm đỏ thẫm, làm đỏ ửng. To dye with crimson or deep red; to redden. Ví dụ : "The artist used cochineal extract to crimson the white cloth, creating a vibrant red banner. " Người họa sĩ đã dùng chiết xuất cochineal để nhuộm đỏ thẫm miếng vải trắng, tạo nên một lá cờ màu đỏ rực rỡ. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ thẫm, đỏ sẫm, đỏ tươi. Having a deep red colour. Ví dụ : "The sunset painted the sky a beautiful crimson color. " Hoàng hôn nhuộm bầu trời một màu đỏ thẫm tuyệt đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ngượng ngùng. Immodest. Ví dụ : "Her crimson insistence on being right during the team meeting annoyed everyone. " Việc cô ấy cứ khăng khăng mình đúng trong buổi họp nhóm, đến nỗi đỏ mặt lên vì ngượng, khiến mọi người đều khó chịu. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc