Hình nền cho crimson
BeDict Logo

crimson

/ˈkɹɪmzən/ /ˈkɹɪmsən/

Định nghĩa

noun

Đỏ thẫm, Đỏ tươi.

Ví dụ :

Màu đỏ thẫm của hoàng hôn đã tô điểm bầu trời bằng những sắc màu tuyệt đẹp.