noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô-péc, đồng cô-péc. A Russian monetary unit equal to one hundredth of a ruble. Ví dụ : "I found a few old coins in my grandmother's attic, including some Russian kopeks. " Tôi tìm thấy vài đồng xu cũ trên gác mái nhà bà tôi, trong đó có mấy đồng cô-péc của Nga. economy finance value number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô-péc. A kopiyka: a Ukrainian monetary unit equal to one hundredth of a hryvnia. Ví dụ : "My grandmother keeps a jar full of kopeks, hoping one day they'll be worth more than just a few hryvnia. " Bà tôi giữ một hũ đầy cô-péc, hy vọng một ngày nào đó chúng sẽ có giá trị hơn chỉ vài hryvnia. world nation economy finance unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc