Hình nền cho tiddlywinks
BeDict Logo

tiddlywinks

/ˈtɪdliwɪŋks/

Định nghĩa

noun

Quân tiddlywinks.

A small disc used in the game of tiddlywinks.

Ví dụ :

Em gái tôi cứ làm mất mấy quân tiddlywinks màu đỏ dưới ghế sofa hoài.
noun

Sòng bạc lậu, nhà thổ, quán bia ôm.

Ví dụ :

Vì cảnh sát bố ráp sòng bạc lậu/nhà thổ/quán bia ôm tối qua, nên nhiều người dân địa phương đang tìm chỗ mới để mua rượu rẻ tiền sau giờ giới nghiêm.
noun

Ví dụ :

Tại hội chợ của trường, một nhóm trẻ con đang hào hứng chơi trò bắn bi, cố gắng dùng cái gắp để bắn những viên bi màu của chúng vào chiếc cốc nhỏ.
noun

Ví dụ :

Trong giờ giải lao ở trường, bọn trẻ say mê chơi trò tiddlywinks, một trò chơi đồng đội mà mục tiêu là chèn ép quân đối phương và đưa quân mình vào lỗ để giành lợi thế.