adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau, thứ hai, cái sau. Relating to or being the second of two items. Ví dụ : "My teacher gave us two choices for the project: a research paper or a presentation. I chose the latter. " Giáo viên của tôi cho chúng tôi hai lựa chọn cho dự án: một bài nghiên cứu hoặc một bài thuyết trình. Tôi đã chọn cái sau. item list word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau, về sau, cuối. Near (or nearer) to the end. Ví dụ : "The latter half of the book was more interesting than the first half. " Nửa sau của cuốn sách thú vị hơn nửa đầu. time position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần đây, về sau. In the past, but close (or closer) to the present time. Ví dụ : "The latter half of the week was much busier than the first half. " Nửa sau của tuần thì bận rộn hơn nhiều so với nửa đầu, đặc biệt là những ngày gần đây. time history past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc