adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn hơn, đông đúc hơn, nhộn nhịp hơn. Crowded with business or activities; having a great deal going on. Ví dụ : "We crossed a busy street." Chúng tôi băng qua một con đường rất đông xe cộ. business condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn hơn, nhiều việc hơn. Engaged in activity or by someone else. Ví dụ : "He is busy with piano practice." Anh ấy bận rộn tập đàn piano lắm. work job business time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn hơn, nhiều việc hơn. Having a lot going on; complicated or intricate. Ví dụ : "Flowers, stripes, and checks in the same fabric make for a busy pattern." Hoa, sọc và kẻ ô trên cùng một chất liệu vải tạo ra một họa tiết rối mắt và phức tạp. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay xía vào, Thích xen vào chuyện người khác. Officious; meddling. Ví dụ : "Mrs. Davison was so busier at the school event; she tried to manage everything even when no one asked for her help, constantly interrupting other volunteers to "correct" their tasks. " Bà Davison tại sự kiện ở trường đúng là người hay xía vào; bà ấy cố gắng quản lý mọi thứ dù không ai nhờ vả, liên tục ngắt lời những người tình nguyện khác để "sửa" công việc của họ. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc