Hình nền cho busier
BeDict Logo

busier

/ˈbɪziər/ /ˈbɪzɪər/

Định nghĩa

adjective

Bận rộn hơn, đông đúc hơn, nhộn nhịp hơn.

Ví dụ :

Chúng tôi băng qua một con đường rất đông xe cộ.
adjective

Hay xía vào, Thích xen vào chuyện người khác.

Ví dụ :

Bà Davison tại sự kiện ở trường đúng là người hay xía vào; bà ấy cố gắng quản lý mọi thứ dù không ai nhờ vả, liên tục ngắt lời những người tình nguyện khác để "sửa" công việc của họ.