noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa tả khuynh, người cánh tả. A person who holds views associated with the political left. Ví dụ : "The professor was often described as a leftist because of his support for social justice and economic equality. " Vị giáo sư thường được mô tả là người cánh tả vì ông ủng hộ công bằng xã hội và bình đẳng kinh tế. politics person government attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả, thuộc cánh tả. Of or pertaining to the political left. Ví dụ : "The student organization is known for its leftist views on social justice issues. " Tổ chức sinh viên này nổi tiếng với những quan điểm tả về các vấn đề công bằng xã hội. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc