Hình nền cho legibility
BeDict Logo

legibility

/ˌlɛdʒəˈbɪləti/ /ˌlɛdʒɪˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Dễ đọc, tính dễ đọc.

Ví dụ :

Độ dễ đọc của đoạn văn này khá đáng ngờ: một nửa số người được hỏi nói rằng nó gần như không thể đọc được, nhưng nửa còn lại nói nó rất dễ đọc.