Hình nền cho legislated
BeDict Logo

legislated

/ˈlɛdʒɪsleɪtɪd/ /ˈlɛdʒɪˌsleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ban hành, thông qua luật.

Ví dụ :

Chính phủ đã ban hành một luật mới yêu cầu tất cả trẻ em phải đi học cho đến 18 tuổi.