verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, cải thiện, chỉnh sửa. To make better; improve. Ví dụ : "The student is amending her essay by adding more details and fixing grammar errors. " Cô sinh viên đang chỉnh sửa bài luận của mình bằng cách thêm chi tiết và sửa lỗi ngữ pháp để bài luận được tốt hơn. law politics government business society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện, trở nên tốt hơn. To become better. Ví dụ : "He is amending his study habits by going to the library more often. " Anh ấy đang cải thiện thói quen học tập của mình bằng cách đến thư viện thường xuyên hơn. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa bệnh, điều trị. To heal (someone sick); to cure (a disease etc.). Ví dụ : "The doctor prescribed antibiotics, hoping they would start amending her pneumonia. " Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh, hy vọng chúng sẽ bắt đầu chữa khỏi bệnh viêm phổi của cô ấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi bệnh, bình phục, lành bệnh. To be healed, to be cured, to recover (from an illness). Ví dụ : "After a week in bed with the flu, she is finally amending. " Sau một tuần nằm bẹp giường vì cúm, cuối cùng cô ấy cũng đang khỏi bệnh rồi. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bổ sung, chỉnh sửa. To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing. Ví dụ : "The students are amending their group project after getting feedback from the teacher. " Sau khi nhận được phản hồi từ giáo viên, các sinh viên đang sửa đổi và bổ sung bài tập nhóm của mình. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc