Hình nền cho amending
BeDict Logo

amending

/əˈmɛndɪŋ/ /əˈmɛndɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Sửa đổi, cải thiện, chỉnh sửa.

Ví dụ :

sinh viên đang chỉnh sửa bài luận của mình bằng cách thêm chi tiết và sửa lỗi ngữ pháp để bài luận được tốt hơn.