noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi thọ, vòng đời. The length of time for which an organism lives. Ví dụ : "Some clams have lifespans far longer than those of human beings." Một số loài nghêu có tuổi thọ dài hơn rất nhiều so với con người. organism biology animal plant time age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi thọ, vòng đời, thời gian tồn tại. (by extension) The length of time for which something exists or is current or valid. Ví dụ : ""Many phone apps have short lifespans and become outdated quickly." " Nhiều ứng dụng điện thoại có vòng đời ngắn và nhanh chóng trở nên lỗi thời. time biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc