noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng dụng, phần mềm. An application (program), especially a small one designed for a mobile device. Ví dụ : "I use different apps on my phone to help me learn Spanish. " Tôi dùng nhiều ứng dụng khác nhau trên điện thoại để giúp tôi học tiếng Tây Ban Nha. technology computing internet electronics communication device service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng dụng, vận dụng. Application (use, purpose; not a computer program) Ví dụ : ""My phone has apps for games, social media, and ordering food." " Điện thoại của tôi có các ứng dụng để chơi game, dùng mạng xã hội và đặt đồ ăn. technology computing internet device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng dụng, đơn xin. Application (to a college etc.) Ví dụ : "She sent out ten apps to different universities, hoping to get accepted to at least one. " Cô ấy đã nộp mười đơn xin nhập học vào các trường đại học khác nhau, với hy vọng được nhận vào ít nhất một trường. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món khai vị, đồ nhắm. Appetizer Ví dụ : "We ordered some apps to share before our main courses arrived at the restaurant. " Chúng tôi đã gọi vài món khai vị để cùng nhau ăn trước khi món chính được mang ra ở nhà hàng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần ra sân, số lần ra sân. An appearance in a game (e.g., a player with 10 apps in a season played 10 times) Ví dụ : "The baseball player had 10 apps in the season, meaning they appeared in 10 games. " Cầu thủ bóng chày đó có 10 lần ra sân trong mùa giải, nghĩa là anh ấy đã chơi tổng cộng 10 trận. game sport achievement number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc