Hình nền cho lozenges
BeDict Logo

lozenges

/ˈlɑzɪndʒɪz/ /ˈlɑsɪndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh sắp xếp những viên kẹo sô cô la thành hàng đối xứng, xen kẽ hình vuông và hình thoi để tạo ra một hoa văn đẹp mắt trên khay.