adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng, chiếu sáng, phát sáng. Emitting light; shining, luminous. Ví dụ : "The crystal vase held a lucent, sparkling water, reflecting the light of the lamp. " Chiếc bình pha lê đựng nước trong vắt, sáng long lanh, phản chiếu ánh đèn. appearance physics nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong suốt, sáng, rõ ràng. Translucent; clear, lucid. Ví dụ : "The jellyfish was almost entirely transparent, its bell a lucent dome drifting in the water. " Con sứa gần như hoàn toàn trong suốt, phần mũ của nó là một mái vòm sáng long lanh trôi bồng bềnh trong nước. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc