noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác công nhân gỗ, Áo khoác thợ rừng. A lumberjack shirt. Ví dụ : "He wore a red and black lumberjacket to the football game. " Anh ấy mặc một chiếc áo khoác công nhân gỗ đỏ đen đến xem trận bóng đá. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc