BeDict Logo

flannel

/ˈflænəl/
Hình ảnh minh họa cho flannel: Lời nịnh hót, lời xu nịnh.
noun

Lời nịnh hót, lời xu nịnh.

Lời giải thích của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới chỉ là lời xu nịnh; nghe thì có vẻ thuyết phục, nhưng thực ra chẳng cho chúng ta thông tin hữu ích gì cả.

Hình ảnh minh họa cho flannel: Bằng vải flannel, làm bằng vải flannel.
 - Image 1
flannel: Bằng vải flannel, làm bằng vải flannel.
 - Thumbnail 1
flannel: Bằng vải flannel, làm bằng vải flannel.
 - Thumbnail 2
adjective

Bằng vải flannel, làm bằng vải flannel.

  • "He wore a flannel shirt to the casual Friday event." -> Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải flannel đến sự kiện Thứ Sáu mặc thường phục.
  • "She loved the flannel pajamas because they were so warm and soft." -> Cô ấy thích bộ đồ ngủ bằng vải flannel vì nó rất ấm áp và mềm mại.
  • "The baby was wrapped in a flannel blanket." -> Em bé được quấn trong một chiếc chăn làm bằng vải flannel.