Hình nền cho flannel
BeDict Logo

flannel

/ˈflænəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thời tiết bắt đầu lạnh hơn rồi, đến lúc lôi chăn ga và quần áo ngủ bằng vải flannel (vải nỉ) ra dùng thôi.
noun

Lời nịnh hót, lời xu nịnh.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới chỉ là lời xu nịnh; nghe thì có vẻ thuyết phục, nhưng thực ra chẳng cho chúng ta thông tin hữu ích gì cả.
adjective

Bằng vải flannel, làm bằng vải flannel.

Made of flannel.

Ví dụ :

* "He wore a flannel shirt to the casual Friday event." -> Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải flannel đến sự kiện Thứ Sáu mặc thường phục. * "She loved the flannel pajamas because they were so warm and soft." -> Cô ấy thích bộ đồ ngủ bằng vải flannel vì nó rất ấm áp và mềm mại. * "The baby was wrapped in a flannel blanket." -> Em bé được quấn trong một chiếc chăn làm bằng vải flannel.