Hình nền cho colder
BeDict Logo

colder

/ˈkoʊldər/ /ˈkɔldər/

Định nghĩa

adjective

Lạnh hơn, mát hơn.

Ví dụ :

Một cơn gió lạnh thổi rít qua những hàng cây.
adjective

Lạnh lùng, vô tư, không thiên vị.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đưa ra một phán quyết lạnh lùng hơn, chỉ tập trung vào sự thật của vụ án và bỏ qua những lời kêu gọi cảm tính từ cả hai bên.
adjective

Hết, tàn, tiêu đời.

(usually with "have" transitively) Cornered, done for.

Ví dụ :

Hỏi cung tội phạm. Ban đầu, chúng sẽ nghĩ ra những lời giải thích nhanh hơn bạn tưởng, nhưng khi mệt mỏi, chúng thường thừa nhận là bạn đã nắm thóp được chúng rồi.
adjective

Ít dùng, ít được truy cập.

Ví dụ :

Vì các tập tin dự án ngày càng ít được dùng đến qua từng tháng, nên đội ngũ IT đã chuyển chúng sang máy chủ lưu trữ chậm hơn và rẻ hơn.